das Wörterbuch Slowakisch Minus vietnamesisch

slovenský jazyk - Tiếng Việt

často in Vietnamesisch:

1. thường


Thương yêu hàng xóm là nghĩa vụ của chúng ta.
Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.
Anh ấy bị thương ở vai.
Cả hai đều rất dễ thương.
Tôi không bao giờ quên được ánh mắt chan chứa yêu thương của mẹ.
Anh ta chết yểu thật đáng thương.
Trẻ em chủ yếu cần tình thương.
Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Tôi không bao giờ giết hay làm ai bị thương.

Vietnamesisch Wort "často"(thường) tritt in Sätzen auf:

VI-SK BÀI 1 - slovak Cơ bản, Nhóm từ